chí ư
Định nghĩa
- Liên từ:
- Đến mức, đến nỗi: "chí ư" dùng để chỉ sự việc, hành động hoặc trạng thái đạt đến một mức độ cao, thường mang ý nghĩa nhấn mạnh hoặc giới hạn. Từ này thường xuất hiện trong văn phong trang trọng, cổ điển hoặc trong các ngữ cảnh miêu tả sự việc đã đi đến cực điểm.
- Về mặt, liên quan đến: "chí ư" cũng có nghĩa là nói riêng về một khía cạnh nào đó, tương đương với "về việc" hoặc "đối với".
Ví dụ sử dụng
Đến mức, đến nỗi:
- Hắn ta tham lam chí ư, không từ một thủ đoạn nào. (Hắn ta tham lam đến mức không từ bỏ bất kỳ thủ đoạn nào.)
- Cô ấy buồn chí ư, không thiết ăn uống. (Cô ấy buồn đến nỗi không muốn ăn uống.)
Về mặt, liên quan đến:
- Chí ư việc ấy, tôi chưa có quyết định. (Về việc đó, tôi chưa có quyết định.)
- Chí ư học hành, nó luôn chăm chỉ. (Về mặt học tập, nó luôn chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chí ư" trong văn phong cổ điển: Thường dùng trong văn học, thơ ca hoặc các văn bản pháp lý để nhấn mạnh mức độ.
- Nhân nghĩa chí ư, không thể dung thứ. (Nhân nghĩa đến mức độ đó, không thể dung thứ.)
"chí ư" kết hợp với "bất quá": Diễn tả sự tương phản giữa mức độ tối đa và giới hạn.
- Chí ư là thế, bất quá cũng chỉ có vậy. (Đến mức đó thôi, cũng chỉ có như vậy.)
Biến thể và từ gần giống
Chí (phó từ): rất, cực kỳ.
- Chí thiện (rất tốt), chí ác (rất ác).
Ư (trợ từ): biểu thị sự nhấn mạnh hoặc nghi vấn (trong văn cổ).
- Tử ư? (Phải không?)
Từ đồng nghĩa
- Đến nỗi: chỉ mức độ cao, thường dùng trong văn nói.
- Anh ta giận đến nỗi mặt đỏ bừng.
- Đến mức: tương tự "đến nỗi", nhưng phổ biến hơn.
- Cô ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.
- Về việc: chỉ sự liên quan đến một vấn đề cụ thể.
- Về việc này, tôi sẽ suy nghĩ thêm.
Thành ngữ liên quan
- Chí ư bất quá: đến mức tột cùng, không thể hơn.
- Lòng tốt của ông ấy chí ư bất quá, ai cũng cảm phục. (Lòng tốt của ông ấy đến mức tột cùng, ai cũng khâm phục.)